.jpg)
a.t lisonopril tab 5mg b/10 x 10's an thiên (893110208500)Hết hàng
Thông tin thuốc
- Tên thuốc: A.T Lisonopril Tab 5mg B/10 x 10's AN THIÊN (893110208500)
- Số đăng ký: 893110208500
- Phân loại: Thuốc kê đơn
- Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất: Việt Nam
1 Thành phần
Thành phần của mỗi viên Lisinopril 5mg chứa:
- Hoạt chất: Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 5mg
- Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Viên nén
2 Chỉ định
Thuốc Lisinopril 5mg được chỉ định đơn trị liệu hoặc phối hợp trong điều trị tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim cấp, suy tim sung huyết hoặc bệnh thận do tiểu đường.
3 Liều dùng - Cách dùng
3.1 Liều dùng
| Đối tượng | Trường hợp | Liều dùng |
| Người lớn | Tăng huyết áp | Người không dùng thuốc lợi tiểu: Bắt đầu với liều 01-02 viên/lần/ngày và điều chỉnh theo tình trạng của từng người. Duy trì: 04-08 viên/lần/ngày. Người dùng thuốc lợi tiểu nên dừng sử dụng trong 2-3 ngày trước khi bắt đầu uống Lisinopril. Bắt đầu: 01 viên/ngày dưới sự theo dõi sức khỏe chặt chẽ trong ít nhất 02 giờ đến khi huyết áp ổn định. |
| Suy tim sung huyết | Khởi đầu: 0,5-01 viên/lần/ngày. Liều thông thường từ 01-08 viên/ngày. | |
| Nhồi máu cơ tim cấp | Dùng 01 viên Lisinopril trong vòng 24 giờ, liều 01 viên hoặc 02 viên sau 24 giờ và 48 giờ. Duy trì: 02 viên/ngày trong khoảng 06 tuần. | |
| Bệnh thận do đái tháo đường | Khởi đầu: 0,5 viên/lần/ngày. Duy trì: 02 viên/ngày hoặc tăng lên 04 viên/ngày. | |
| Trẻ em | 6 -12 tuổi | Bắt đầu: 70 mcg/kg x 1 lần/ngày (tối đa 01 viên) và trong 01-02 tuần tăng đến liều tối đa 600 mcg/kg x 1 lần/ngày (tối đa 08 viên) |
| 12 đến 18 tuổi | Khởi đầu: 0,5 viên/ngày và tối đa 08 viên/ngày | |
| Suy thận | Độ thanh thải creatinin từ 31 - 80 ml/phút | 01-02 viên x 1 lần/ngày |
| Độ thanh thải creatinin từ 10 - 30 ml/phút | 0,5-01 viên x 1 lần/ngày. | |
| Độ thanh thải creatinin từ < 10 ml/phút hoặc phải thẩm tách máu | 0,5 viên x 1 lần/ngày. | |
| Chú ý | Liều dùng tùy theo từng bệnh nhân và dùng tối đa 08 viên/ngày. Trẻ suy thận có độ lọc cầu thận (GFR) < 30 ml/phút, 1.73 m2 không khuyến cáo dùng lisinopril. |
3.2 Cách dùng
Thuốc Lisinopril 5mg dùng đường uống.
4 Chống chỉ định
- Quá mẫn với các thành phần Lisinopril 5mg
- Hẹp động mạch thận
- Quá mẫn với các thuốc ACE khác
- Hẹp động mạch chủ
- Tiền sử phù nề do dùng thuốc ACE
- Phù mạch di truyền hoặc tự phát
- Bệnh cơ tim tắc nghẽn
5 Tác dụng phụ
| Tần suất | Hệ cơ quan/tổ chức | Tác dụng phụ |
| Thường gặp | Toàn thân | Đau đầu. |
| Hô hấp | Ho (khan, kéo dài) | |
| Ít gặp | Tiêu hóa | Buồn nôn, mất vị giác, tiêu chảy. |
| Tuần hoàn | Hạ huyết áp | |
| Da | Ban da, rát sần, mày đay có thể ngứa hoặc không | |
| Khác | Mệt mỏi, protein niệu, sốt hoặc đau khớp | |
| Hiếm gặp | Mạch | Phù mạch |
| Chất điện giải | Tăng Kali huyết | |
| Thần kinh | Lú lẫn, kích động; cảm giác tê bì hoặc như kim châm ở môi, tay và chân | |
| Hô hấp | Thở ngắn, khó thở, đau ngực | |
| Máu | Giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt | |
| Tụy | Viêm tụy | |
| Gan | Độc với gan, vàng da, ứ mật, hoại tử gan và tổn thương tế bào gan |
6 Tương tác
Thuốc Lisinopril 5mg có thể gặp tương tác khi phối hợp với:
| Các thuốc | Tương tác |
| Thuốc lợi tiểu | Có thể gây tình trạng hạ huyết áp quá mức |
| Các thuốc tăng kali huyết | Làm tăng nồng độ kali trong máu |
| Lithi | Tăng độc tính của lithi |
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Lisinopril 5mg là thuốc kê đơn.
Đọc hướng dẫn sử dụng của Lisinopril 5mg trước khi dùng.
Thận trọng khi dùng Lisinopril 5mg cho người tắc nghẽn ở tâm thất trái như các trường hợp hẹp động mạch chủ, phì đại cơ tim.
Lisinopril 5mg có thể gây suy thận thậm chí tử vong ở người có nguy cơ cao.
Lisinopril làm tăng kali máu nhất là khi người bệnh có suy thận hoặc đái tháo đường.
Lisinopril có thể gây hạ đường huyết nên thận trọng khi dùng phối hợp với các thuốc trị tiểu đường kể cả Insulin.
Thuốc Lisinopril 5mg được báo cáo gây ra ho khan, ho dai dẳng hoặc hạ huyết áp trên người đang làm phẫu thuật hoặc gây mê.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Thận trọng khi dùng Lisinopril 5mg, tham khảo ý kiến bác sĩ.
7.3 Ảnh hưởng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc
Lisinopril 5mg có thể gây ra mệt mỏi, chóng mặt.
7.4 Xử trí khi quá liều
Triệu chứng: Hạ huyết áp.
Xử trí: Truyền dung dịch muối sinh lý hoặc thẩm tách máu để loại bỏ lisinopril.
7.5 Bảo quản
Nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh xa tầm tay trẻ em.
Quy cách đóng gói
Hộp 100 viên
Hạn dùng
Xem trên bao bì sản phẩm.
Thuốc này chỉ dùng theo đơn thuốc.




















